Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 118/1597
- Nguyễn Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xinh Tân - Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Thị - Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Hải - Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Xá - Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 4 - Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Khai Lai - Thái Thủy - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Duân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cam Thương - Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Thanh - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Lân - Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quảng Ngoài - Quảng Lộc - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ba Dư - Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vân Phú - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hiền Lương - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hưng Đạo - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Hải - Tàn Thinh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Toàn Thắng - Đông Liên - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quán Triều - Thành Phố Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trùng Hòa - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Đồng - Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Trung - Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thống Nhất - Tịnh Ấn - Xuân Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Long Đình - Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Võ Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bình Sơn - Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kinh Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Trang - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nhân Tôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu