Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 117/1597
- Nguyễn Ngọc Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hội Thương - Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Lợi - Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Phố - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Phú - Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trường Tân - Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Côn Sơn - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Mậu Công - Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: Trung đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Điều - Đồng Lạc - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phụng Thượng - Phổ Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Phủ Ân Nam - Vĩnh Khánh - Khánh Hòa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phú Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Kim Liên - Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Thơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Nam - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Cừa - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thai Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lâm Lành - Sơn Lâm - Hương sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại Đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đức - Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khánh Đông - Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoa Kiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thanh Lý - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tạ Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Đông - Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Giai - Nghi Lân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Trung Khánh - Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Cảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xa Lý - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Tiến - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hải Yến - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Lợi - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Nét Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Hùng - Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngũ Thôn - Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Thắng - Tương Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu