Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 48/98

  1. Ngô Chí Phố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Nhuận- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nhuận- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nhuận- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Chí Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Chí Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Chiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Hòa- Đức Hòa- Xem đầy đủ →
  8. Ngô Công Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bái Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Công Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bái Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/6/1966 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Công Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bái Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Công Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Công Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Đắc Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Lỗ- Kim Anh- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Đắc Giả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hy sinh: 27/5/1966 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Đăng Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Đăng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Đăng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Đăng Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Đăng Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Đăng Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cam Lộ- Thuận Thành- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Đăng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Đăng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Đình Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Đình Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đăng Cường- An Hải- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/7/1973 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Thanh Trì- Hy sinh: 8/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Đình Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Đình Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu