Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 47/98

  1. Hoàng Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Yên- Cẩm Phả- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Ngo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Xuân- Nghi Xuân- Hy sinh: 3/4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trường Xuân- Nghi Xuân- Hy sinh: 20/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Ngô Niêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nghi Hòa- Nghi Lộc- Hy sinh: 25/10/1967 Xem đầy đủ →
  8. Lê Ngô Niên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nghi Hòa- Nghi Lộc- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Mai Đình Ngỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Anh Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dạ Trạch- Khoái Châu- Hy sinh: 21/8/1970 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Anh Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Anh Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Anh Tao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dạ Trạch- Khoái Châu- Hy sinh: 21/8/1971 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/4/1967 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Bá Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Bá Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 12/3/1974 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Bá Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Bá Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thành Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Bá Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Bá Vết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hội- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Cao Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 25/3/1973 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Chánh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Chánh Hội- Chợ Sách- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Chí Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Chí Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Chí Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 20/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Chí Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 20/8/1972 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Chí Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Chí Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu