Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 46/98

  1. Ngô Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tổ 3- Phố Đội Cấn- Thị Xã Bắc Cạn- Bắc Thái Hy sinh: 18/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Viết Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hùng Cường Đồng Hỷ-Bắc Thái Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phong Du-Văn Yến-Yên Bái Hy sinh: 3/7/1975 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phố Gia Săng- Thành Phố Thái Nguyên Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Quang Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xã Đồi Nam Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Tiến Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Văn Hơi- Phong Vân- Bất Bạt- Hà Tây Xem đầy đủ →
  8. Ngô Dương Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Quảng Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Luân- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Tiến Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Xuân Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Năng Ngô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Trung Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Tân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ngọc Ý- Tân Yên- Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Ngộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Thượng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  16. Cao Xuân Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thái Giang- Thái Thụy- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Ngọ Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Phú- Xuân Thủy- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Đào Văn Ngộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 21/7/1967 Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Điệp- Duyên Hà- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Răm- Lương Sơn- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Ngô Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Xuân Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Hà- An Thụy- Hy sinh: 23/9/1974 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trưng Vương- Hòa An- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Minh Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Minh Lãng- Thư Trì- Hy sinh: 10/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Yên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Yên- Cẩm Phả- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Yên- Cẩm Phả- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu