Ngô Đăng Thành

Quê quánLam Cốt- Tân Yên-
Ngày hy sinh 14/4/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065691]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đăng Thành, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/4/1974, Quê quán=Lam Cốt- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10115 (số thứ tự 1065691).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đăng Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đăng Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 14/4/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Mằn Đại Bản- An Hải-
  2. Ngô Đăng Thanh Lam Cốt- Tân Yên-
  3. Nguyễn Khắc Nguyện sinh 1940 · Trương Xá- Cẩm Khê-
  4. Nguyễn Văn Quý sinh 1953 · Thắng Lợi- Lê Chân-
  5. Nguyễn Văn Thuộc Long Liễu- Thuận Thành-
  6. Phạm Công Thành sinh 1953 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ-