Ngô Đăng Lân
| Quê quán | Hưng Long- Hưng Nguyên- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 15/12/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1065689]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đăng Lân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/12/1968, Quê quán=Hưng Long- Hưng Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10113 (số thứ tự 1065689).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đăng Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Đăng Lân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 15/12/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Bá Nhượng Anh Thanh- Phụ Dực-
- Đào Văn Nhuông Anh Thanh- Phụ Dực-
- Đỗ Hoàng Châu Quang Vinh- Thái Nguyên-
- Khuất Đình Trong Xuân Sơn- Tùng Thiện-
- Khuất Đình Trong Xuân Sơn- Tùng Thiện-
- Lành Văn Phén sinh 1947 · Chi Lăng- Chi Lăng-
- Ngô Đăng Lân Hưng Long- Hưng Nguyên-
- Nguyễn Thế Thá sinh 1931 · Liên Hà- Đông Anh-
- Nguyễn Thế Thá Lợi Khê Đông Hà- Đông Anh-