Đào Bá Nhượng

Quê quánAnh Thanh- Phụ Dực-
Ngày hy sinh 15/12/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055888]: Lietsi {Họ tên=Đào Bá Nhượng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/12/1968, Quê quán=Anh Thanh- Phụ Dực-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 312 (số thứ tự 1055888).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Bá Nhượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Bá Nhượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 15/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Nhuông Anh Thanh- Phụ Dực-
  2. Đỗ Hoàng Châu Quang Vinh- Thái Nguyên-
  3. Khuất Đình Trong Xuân Sơn- Tùng Thiện-
  4. Khuất Đình Trong Xuân Sơn- Tùng Thiện-
  5. Lành Văn Phén sinh 1947 · Chi Lăng- Chi Lăng-
  6. Ngô Đăng Lân Hưng Long- Hưng Nguyên-
  7. Ngô Đăng Lân Hưng Long- Hưng Nguyên-
  8. Nguyễn Thế Thá sinh 1931 · Liên Hà- Đông Anh-
  9. Nguyễn Thế Thá Lợi Khê Đông Hà- Đông Anh-