Ngô Chí Tính

Năm sinh1943
Quê quánLam Sơn- Đô Lương-
Ngày hy sinh 3/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065676]: Lietsi {Họ tên=Ngô Chí Tính, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25296, Quê quán=Lam Sơn- Đô Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10100 (số thứ tự 1065676).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Chí Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Chí Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 3/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Cứ sinh 1939 · Hạ Giáp- Phú Minh-
  2. Đỗ Quang Ánh sinh 1949 · Vũ Thuận- Vũ Tiên-
  3. Lê Sĩ Vây sinh 1949 · Thọ Bình- Triệu Sơn-
  4. Lê Văn Côi sinh 1948 · Lê Hồ- Kim Bảng-
  5. Lê Văn Côi Lê Hồ- Kim Bảng-
  6. Lê Văn Cội sinh 1948 · Lê Hồ- Kim Bằng-
  7. Ngô Chí Tính Lam Sơn- Đô Lương-
  8. Nguyễn Văn Long sinh 1941 · Cương Lập- Tân Yên-
  9. Nguyễn Văn Vượng Hậu Thành- Yên Thành-