Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 74/195
- Nông Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phác Xòa- Hồng Định- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 4/12/1969 Làng Rút, huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Hưng- Phục Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 13/01/1969 Kho ông Lý, tây nam Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 (91-15)09 Plyirănglôkram Xem đầy đủ →
- Đoàn Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Kim Đồng- Lê Trung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 8/12/1969 Kon Klang, huyện 29, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Sâm Ngọc Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 26/03/1969 Cầu Sê Bốc, tây bắc Ban Mê Thuật Xem đầy đủ →
- Chu Đình Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Đồng- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 29/10/1969 (57-54)09 Bu Prăng Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đức Thụy- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 21/01/1969 (80-80)05 Plei Dei Gô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 21/06/1969 (89-25)08 Đăk Mốt Lốp Xem đầy đủ →
- Sầm Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 Có mai táng không xác định được ở bản đồ Xem đầy đủ →
- Triệu Ngọc Cành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thân Yên- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 (19-91)01 Đăk Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 15/11/1969 Bệnh xá H5 Đăk Lăk Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/03/1969 Thị xã Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 16/09/1969 (30-54)03 Quận Vo Rang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1969 (94-67)04 Plei Deigo 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nông Ngọc Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đình Cả- An Lập- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 29/03/1969 (02.100-79.600) Xem đầy đủ →
- Giáp Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Hậu- Đại Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 10/10/1969 H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Nhuế- Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1969 (60.200- 47.200) Bu Pơ Răng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1969 Tại rừng Thăng Quí H8+H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 9/5/1969 Mộ 1, Đ3, (sơ tán ở C2 K22 Cánh trung) Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Số nhà 3- Ngõ 3 - 3- An Dương- Hải Phòng Hy sinh: 9/9/1969 Đông An Quạt Xa AR, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/12/1969 Nghĩa trang ĐT3, T28, CO9 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 29/11/1969 Phẫu 40 gần B54 BTrạm 4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phổ Đông- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 26/11/1969 (90-27)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phước Diên- Hải Lăng- Quảng Trị Hy sinh: 5/3/1969 Đồi 543, Làng Huỳnh, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/9/1969 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Trần Tất Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nguyễn Huệ- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 27/05/1969 (98-14)01 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 (51-56)06 Bu Pơ Răng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dưỡng Trực- Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 11/7/1969 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Thượng- Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 24/10/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Điếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/12/1969 Tại h6, Gia Lai Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu