Triệu Ngọc Cành
| Năm sinh | 1934 |
|---|---|
| Quê quán | Thân Yên- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 31/05/1969 |
| Nơi hy sinh | Đồi 882B, bắc Plây Cần |
| Vị trí mộ | (19-91)01 Đăk Tô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032685]: Lietsi {Họ tên=Triệu Ngọc Cành, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=31/05/1969, Quê quán=Thân Yên- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 882B, bắc Plây Cần, Vị trí mộ=(19-91)01 Đăk Tô}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13108 (số thứ tự 1032685).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Ngọc Cành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Triệu Ngọc Cành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 31/05/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Đức Việt sinh 1948 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
- Trần Mạnh Cường sinh 1948 · Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà
- Vũ Duy Bằng sinh 1943 · Đại An- Vũ Bản- Nam Hà
- Đinh Ngọc Tín sinh 1937 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Văn Viễn sinh 1942 · Thương Pha- Thạch An- Cao Bằng
- Hoàng Văn Xìu sinh 1950 · Ngọc Động- Thông Nông- Cao Bằng
- Đàm Văn Ky sinh 1938 · Vĩnh Quí- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Mậu sinh 1942 · Đồng Đạt- Gia Lương- Hà Bắc
- Trần Công Định sinh 1949 · Xóm 2- Vũ Đoài- Vũ Tiên- Thái Bình
- Trịnh Đình Vệ sinh 1949 · Yên Định- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Trần Ngọc Chính sinh 1948 · Dân Khang- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Trần Công Chính sinh 1941 · Dân Khang- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Phạm Xuân Thuy sinh 1942 · Lang Thương- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Bổng sinh 1943 · - -
- Trịnh Minh Cường sinh 1941 · Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa
- Lương Văn Chấn sinh 1941 · Xuân Thỷ- Quan Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Lĩnh sinh 1949 · Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Vy Nông San sinh 1941 · Trương Hạ- Quan Hóa- Thanh Hóa
- Lê Văn Thiệt sinh 1949 · Cán Vân- Như Xuân- Thanh Hóa
- Trọng Văn Thành sinh 1949 · Hộ sinh quốc lập số 2 (62)- khu Đống Đa- Hà Nội
- Bùi Văn Quân sinh 1943 · Hữu Lợi- Yên Thủy- Hòa Bình
- Ngô Ngọc Dùng sinh 1940 · Phước Điền- Hải Lăng
- Vi Văn Hành sinh 1951 · Vân Thi- Chi Lăng
- Dương Đức Viện sinh 1940 · Vĩnh Phú- Bắc Quang- Hà Giang
- Nguyễn Văn Chí sinh 1947 · Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
- Lê Đức Loan sinh 1943 · Châu Sơn- Quảng Oai- Hà Tây
- Trần Văn Khe sinh 1940 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hải Hưng
- Phạm Xuân Thuy Lục Thượng- Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng