Vũ Duy Bằng

Năm sinh1943
Quê quánĐại An- Vũ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 31/05/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (91-14)07 Plư iang lô Kram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032459]: Lietsi {Họ tên=Vũ Duy Bằng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=31/05/1969, Quê quán=Đại An- Vũ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(91-14)07 Plư iang lô Kram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12882 (số thứ tự 1032459).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Duy Bằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Duy Bằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 31/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Việt sinh 1948 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Trần Mạnh Cường sinh 1948 · Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Đinh Ngọc Tín sinh 1937 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Hoàng Văn Viễn sinh 1942 · Thương Pha- Thạch An- Cao Bằng
  5. Triệu Ngọc Cành sinh 1934 · Thân Yên- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
  6. Hoàng Văn Xìu sinh 1950 · Ngọc Động- Thông Nông- Cao Bằng
  7. Đàm Văn Ky sinh 1938 · Vĩnh Quí- Quảng Hòa- Cao Bằng
  8. Nguyễn Văn Mậu sinh 1942 · Đồng Đạt- Gia Lương- Hà Bắc
  9. Trần Công Định sinh 1949 · Xóm 2- Vũ Đoài- Vũ Tiên- Thái Bình
  10. Trịnh Đình Vệ sinh 1949 · Yên Định- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  11. Trần Ngọc Chính sinh 1948 · Dân Khang- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  12. Trần Công Chính sinh 1941 · Dân Khang- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  13. Phạm Xuân Thuy sinh 1942 · Lang Thương- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Bổng sinh 1943 · - -
  15. Trịnh Minh Cường sinh 1941 · Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa
  16. Lương Văn Chấn sinh 1941 · Xuân Thỷ- Quan Hóa- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Hồng Lĩnh sinh 1949 · Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa
  18. Vy Nông San sinh 1941 · Trương Hạ- Quan Hóa- Thanh Hóa
  19. Lê Văn Thiệt sinh 1949 · Cán Vân- Như Xuân- Thanh Hóa
  20. Trọng Văn Thành sinh 1949 · Hộ sinh quốc lập số 2 (62)- khu Đống Đa- Hà Nội
  21. Bùi Văn Quân sinh 1943 · Hữu Lợi- Yên Thủy- Hòa Bình
  22. Ngô Ngọc Dùng sinh 1940 · Phước Điền- Hải Lăng
  23. Vi Văn Hành sinh 1951 · Vân Thi- Chi Lăng
  24. Dương Đức Viện sinh 1940 · Vĩnh Phú- Bắc Quang- Hà Giang
  25. Nguyễn Văn Chí sinh 1947 · Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
  26. Lê Đức Loan sinh 1943 · Châu Sơn- Quảng Oai- Hà Tây
  27. Trần Văn Khe sinh 1940 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hải Hưng
  28. Phạm Xuân Thuy Lục Thượng- Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng