Hoàng Ngọc Tư

Năm sinh1943
Quê quánDiễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 3/12/1969
Nơi hy sinhHuyện 67, Kon Tum
Vị trí mộ Nghĩa trang ĐT3, T28, CO9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033304]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Ngọc Tư, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25540, Quê quán=Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 67, Kon Tum, Vị trí mộ=Nghĩa trang ĐT3, T28, CO9}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13727 (số thứ tự 1033304).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Ngọc Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Ngọc Tư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 3/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Việt sinh 1950 · Cẩm Giang- Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Điền sinh 1947 · Thái Sơn- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
  3. Cao Đình Tiếp sinh 1945 · Phố Lam- Diễn Minh- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Nguyễn Đình Hợt sinh 1944 · Quỳnh Hương- (Quỳnh Hưng)- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  5. Hoàng Văn Tăng sinh 1949 · Bãi Cháy- Hòn Gai- Quảng Ninh
  6. Mai Văn Cần sinh 1945 · Xóm 5- Thọ Liên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Dương Công Lệnh sinh 1946 · Tân Tu- Bắc Sơn- Lạng Sơn
  8. Nguyễn Kim sinh 1945 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Lượng sinh 1942 · Xóm Chùa- Trung Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Quang Duyệt sinh 1945 · Hòa Sơn- Đan Phượng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  11. Đỗ Viết Được sinh 1944 · Hương Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  12. Trần Văn Tám sinh 1945 · Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  13. Trần Văn Tanh sinh 1945 · Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  14. Lương Đình Khanh sinh 1946 · Bân Luơng- Yên Bình- Yên Bái
  15. Nguyễn Xuân Bài sinh 1942 · Báo Đáp- Trấn Yên- Yên Bái
  16. Bùi Đức An sinh 1949 · xóm 4- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  17. Nguyễn Hữu Tru sinh 1951 · Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây
  18. Đặng Đình Cơ sinh 1939 · Lưu Xá- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây
  19. Ngô Đoàn Công sinh 1934 · Thống Nhất- Đức Bùi- Đức Thọ