Mai Văn Cần

Năm sinh1945
Quê quánXóm 5- Thọ Liên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/12/1969
Nơi hy sinhLàng Goay, Khu 7, Gia Lai
Vị trí mộ Tại A3, Khu 7, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033919]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Cần, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25540, Quê quán=Xóm 5- Thọ Liên- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Goay, Khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại A3, Khu 7, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14342 (số thứ tự 1033919).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Cần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Cần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 3/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Việt sinh 1950 · Cẩm Giang- Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Điền sinh 1947 · Thái Sơn- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
  3. Hoàng Ngọc Tư sinh 1943 · Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Cao Đình Tiếp sinh 1945 · Phố Lam- Diễn Minh- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Nguyễn Đình Hợt sinh 1944 · Quỳnh Hương- (Quỳnh Hưng)- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  6. Hoàng Văn Tăng sinh 1949 · Bãi Cháy- Hòn Gai- Quảng Ninh
  7. Dương Công Lệnh sinh 1946 · Tân Tu- Bắc Sơn- Lạng Sơn
  8. Nguyễn Kim sinh 1945 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Lượng sinh 1942 · Xóm Chùa- Trung Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Quang Duyệt sinh 1945 · Hòa Sơn- Đan Phượng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  11. Đỗ Viết Được sinh 1944 · Hương Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  12. Trần Văn Tám sinh 1945 · Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  13. Trần Văn Tanh sinh 1945 · Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  14. Lương Đình Khanh sinh 1946 · Bân Luơng- Yên Bình- Yên Bái
  15. Nguyễn Xuân Bài sinh 1942 · Báo Đáp- Trấn Yên- Yên Bái
  16. Bùi Đức An sinh 1949 · xóm 4- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  17. Nguyễn Hữu Tru sinh 1951 · Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây
  18. Đặng Đình Cơ sinh 1939 · Lưu Xá- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây
  19. Ngô Đoàn Công sinh 1934 · Thống Nhất- Đức Bùi- Đức Thọ