Chu Đình Ngọc

Năm sinh1951
Quê quánKim Đồng- Thạch An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 29/10/1969
Nơi hy sinhBu Prăng, Đăklăk
Vị trí mộ (57-54)09 Bu Prăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032581]: Lietsi {Họ tên=Chu Đình Ngọc, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=29/10/1969, Quê quán=Kim Đồng- Thạch An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Prăng, Đăklăk, Vị trí mộ=(57-54)09 Bu Prăng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13004 (số thứ tự 1032581).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Đình Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Đình Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 29/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hựu sinh 1937 · Trung Ban- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
  2. Lê Văn Khiêu sinh 1943 · Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa
  3. Hoàng Văn Đồng sinh 1939 · Tô Hiệu- Bình Gia
  4. Hoàng Như Ý sinh 1937 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  5. Lê Văn Xá sinh 1950 · Cổ Bì- Bình Giang- Hải Hưng
  6. Trần Văn Bẳn sinh 1947 · Nam Giang- Nam Trực- Nam Hà