Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 16/193

  1. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1979 Xem đầy đủ →
  2. Hà Ngọc Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Giáp Lai - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chi Nê - Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Vọng - Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1973 Xem đầy đủ →
  7. Khiếu Ngọc Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Phúc - Song An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nông Ngọc Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hạ Nóc - Chu Túc - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phú Hảo - Đông Hoi - Quảng Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Ngọc Trính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Vương Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 182 - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Hàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Phong - Vũ Phong - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Ngọc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn Trong - Nam Xá - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Ngọc Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Trực - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hán Đà - Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Ngọc Biêng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cổ Chai - Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Chướng - Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Ngọc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lân Luông - Long Đống - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Dương Ngọc Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Triệu Xá - Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trần Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 7, Lê Hồng Phong - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nghiêm Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chi Chỉ - Chi Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Khoái - Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  24. Trần Ngọc Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhật Tão - Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Dạo - Bộc Nhiêu - Định Hón - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đoàn Thương - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Đạo - Phù Minh - Phú Thọ Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoan Phượng - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1973 Xem đầy đủ →
  29. Võ Ngọc Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  30. Trần Ngọc Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu