Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 15/193

  1. Phạm Ngọc Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1978 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Ngọc Tầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bảo Ai - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1978 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số nhà 267 - Hàng Bột - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1978 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Ngọc Diễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đại Tương - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  6. Trần Ngọc Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
  7. Triệu Ngọc Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Đồng - Bảo Ái - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  8. Dương Ngọc Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Nha - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  9. Phan Đình Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Tiền - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1978 Xem đầy đủ →
  10. Cao Ngọc Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Ngọc Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trung Thành - Bắc Quan - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Ngọc Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Ngọc Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nông Ngọc Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thu Tác - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Trần Ngọc Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Giang - Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Ngọc Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phụng Thượng - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lý Ngọc Vuồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quy Thuận - Phục Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Lôi - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Thát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Châu - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
  25. Lê Ngọc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Hưng - Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Ngọc Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phúc Đình - Phúc Hòa - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Ngọc Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ninh Sơn - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  28. Đào Ngọc Tấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Nhị - Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1973 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Ngọc Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiệp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu