Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 14/193

  1. Đỗ Ngọc Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Đông - Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Ngọc Thự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mai Sơn - Nhân Hà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Chùa Bộ - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Ngọc Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lũy Tiên - Xuyên Lương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lý Viên - Quốc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Lũy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Hùng - Văn Lung - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  7. Lê Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Cương - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  8. Lê Ngọc Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Tây - Hải Luận - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  9. Dương Ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sai Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  10. Vương Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Khê - An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đào Ngọc Cốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hạ Lôi - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thâm Khoa - Lương Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  13. Trương Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Mậu - Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Ngọc Giã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Kỳ - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Chu Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Ngọ - An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Ngọc Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Lập - Lạc Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1975 Xem đầy đủ →
  18. Ngọc Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thượng - Long Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Ngọc Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Mười - Vĩnh Yên - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Muốn Nhê - Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Nhím Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Gò Châu - Gia Khánh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1977 Xem đầy đủ →
  22. Phung Ngọc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khuôn Hào - Trung Yên - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1978 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Ngọc Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ôi Cậu - Vân Mộng - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  24. Trần Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hương Vinh - Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1978 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Đậu - Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cao Thượng - Tân Yên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  29. Đường Ngọc Tác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1978 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Ngọc Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hòa - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu