Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 13/193

  1. Nguyễn Ngọc Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 2 - Kim Thiết - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Chí Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 268, Ngô Quyền - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lương Ngọc Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Hà - Cộng Hòa - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 22, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
  6. Trần Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chi - Hùng Đức - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Lạc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Bá Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thọ Đồng - Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trần Ngọc Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · La Trọ - Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Sức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Ninh - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lý Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Lũ - Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  13. Trần Ngọc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mỹ Thương - Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoa Sơn - Tiến Nghĩa - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1972 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Ngọc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kiến Xá - Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Ngọc Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bắc Hồng - Hồng Thái - Hưng Hòa - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Ngọc Phích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm La - Yên Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1972 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Mỹ - Hồng Làng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Bình - Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Sơn - Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hoàng Sơn - Minh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Nghĩa - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Phúc - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Ngọc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đô Xuyến - Quang Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Ngọc Hy (Úy) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thọ Vinh - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Ngọc Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Trai - Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số nhà 175 A2 - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Ngọc Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Xuyên - Hải Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phượng - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu