Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 12/193

  1. Đàm Ngọc Mạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thạch Trung - Khánh Hòa - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1970 Xem đầy đủ →
  2. Trần Ngọc Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Lại - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1971 Xem đầy đủ →
  3. Trần Ngọc Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Trấn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nông Ngọc Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đỉnh Cả - An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Ngọc Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vân Thạch - Vân An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Cao Ngọc Chuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Cát - Quy Hóa - Minh Hóa - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Ngọc Trương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Làng - Tây Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Ngọc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ái Thôn - Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Khẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lâm Hoan - Giao Phong - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Triệu Ngọc Cành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thân Yên - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Tống Đại Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đào Ngọc Lữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Kim Liên - Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Xá - Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Ngọc - Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22 ĐKZ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  16. Giáp Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hậu - Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Ngọc Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
  19. Trần Ngọc Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số 250 Khối 59 - Đóng Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1970 Xem đầy đủ →
  20. Hà Ngọc Măn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Tung - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phổ Đông - Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Dương Hữu Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoàn Kết - Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Sứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trường Thịnh - Trường Lâm - Tính Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Ngọc Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Hòa - Tính Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lại Ngọc Chì (Trì) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thống Nhất - Lâm Chuy - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Trần Ngọc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Dân Khang - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Ngọc Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Chung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
  28. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Tiềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Uy Khê - Vĩnh Ninh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hà Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cương Quyết - Xuân Ái - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu