Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 11/193

  1. Lê Ngọc Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liễn Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Ngọc Đổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Vương Chi Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Mẫu - Lương Sơn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Vi Ngọc Sam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Hạ - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Ngọc Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kiên Xá - Cẩn Đoài - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Ngọc Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khau Vàng - Huyền Tụng - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Tân - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Ngọc Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · 188 Hai Bà Trưng - Nam Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nông Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phác Xòa - Hồng Định - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Kim Đồng - Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Ngọc Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phước Diên - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đào Ngọc Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lương Ngọc Tại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kháng Minh - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Ngọc Toa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiệu Viên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Ngọc Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Tiến - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Ngọc Dùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phước Điền - Hải Lăng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đào Ngọc Mứt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Tiến - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Áng Mò - Cầu Tiền - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Ngọc Lậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đào Ngọc Mứt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Tiến - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Ngọc Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cầu Đào - Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Ngọc Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Số 19, Phố Rạp Hát - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Trần Ngọc Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Chung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu