Nguyễn Ngọc Sang

Năm sinh1943
Quê quánTân Tiến - Từ Liêm - Hà Nội
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1963
Ngày hy sinh 24/02/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1332 (số thứ tự 1331).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Sang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Sang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 24/02/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Bỉ sinh 1948 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Thoi, Khu 6 Gia Lai
  2. Đỗ Quốc Doanh sinh 1949 · Nam Xá - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Thoi, K6 Gia Lai
  3. Lại Vĩnh Nhạ sinh 1940 · Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  4. Nguyễn Văn Đoạt sinh 1947 · An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  5. Hoàng Lộc sinh 1948 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Bản đồ D48-72
  6. Trịnh Xuân Hải sinh 1942 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trương Văn Riêu sinh 1949 · Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đinh Văn Tân sinh 1938 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Chương sinh 1939 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Chư Hao, K6 Gia Lai
  10. Nguyễn Minh Mạn sinh 1945 · Cao Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.18 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Phạm Văn Nhường sinh 1936 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.17 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Rinh
  12. Hoàng Hin sinh 1949 · Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Hoàng Liên Sơn sinh 1949 · Tân Phong - Yên Bình - Yên Bái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Ring
  14. Nguyễn Văn Múm sinh 1950 · Yên Hòa - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Bao, K6, Gia Lai
  15. Trần Văn Trinh sinh 1950 · Lưu Phương - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Không lấy được xác
  16. Bùi Hồng Quang sinh 1945 · Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Viết Hanh sinh 1938 · Đồng Minh - Hương Đồng - Hương Khuê - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  18. Nguyễn Đức Khang sinh 1946 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Buôn I Na
  19. Trần VĂn Tập sinh 1951 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Lưu Văn Mậu sinh 1947 · Bằng Luân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Nguyễn Hoàng Dương sinh 1942 · Đoàn Kết - Tân Đức - Quảng Oai - Hà Tây · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bút, A2, khu 7 - Gia Lai
  22. Đoàn Văn Vĩnh sinh 1938 · Khương Thụ - Yết Kiên - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 48, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.150-09.425 mộ 3 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Cao Văn Cầm sinh 1938 · Chu Hóa Hạ - Chu Hóa - Lâm Thao - Phú Thọ · Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.150-07.425 Mảnh Plây Cần bản đồ UTM 1/50.000