Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 10/193
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 11 - Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thạch Lỗi - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Diễn Chung - Ái Quốc - Nam \ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Khiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Xá - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Tháp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đa Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Ban Hậu Cần, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Ánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Phan - Tân An - Thanh Hà - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 55, Ngõ 53 - Lê Lợi Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Phong - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Thọ - Xuân Hò - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kiều Thị - Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1967 Xem đầy đủ →
- Luân Ngọc Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Tảng - Hải Nghĩa - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Xong - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Miếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Mỹ - Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu