Trần Ngọc Việt

Năm sinh1938
Quê quánQuỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1959
Ngày hy sinh 20/06/1967
Nơi hy sinhDiên Bình - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 318 (số thứ tự 317).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 20/06/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quốc Phương sinh 1941 · Hòa Xuân - Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất Xác
  2. Vũ Văn Ốc sinh 1943 · Mỏ Đá - Hùng Kênh - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất Xác
  3. Phạm Hữu Lật sinh 1942 · Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Diên Bình, mất thi hài
  4. Nguyễn Huỳnh Bài sinh 1943 · Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Vũ Đình Môn sinh 1941 · Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  6. Ngô Văn Cẩn sinh 1942 · Hiệp Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  7. Vũ Đình Giởm Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Không lấy được xác
  8. Lê Hữu Khánh sinh 1942 · Phong Văn - Quảng Oai - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Tiến sinh 1937 · Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3