Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 9/193

  1. Đỗ Văn Ngọc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Hà Ngọc Đang Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1939 · Thanh Hà, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Minh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Ngọc Cư Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1943 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Ty Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1950 · Áng Mò, Cầu Tiền, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Ngọc Cần Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1953 · Cù Vân, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Ngọc Sơn Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Ninh Dân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Ngọc Chất Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1946 · Hồng Thái, Thái Sơn, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lương Ngọc Đới Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1966 · Hoàng Khánh, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  10. Lương Ngọc Đổi Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Hoằng Khánh, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 40, Trung đoàn 18 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Hội Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Hội Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nông Ngọc Huỳnh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Đình Cả, An Lập, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Ngọc Thiệu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Vân Thanh, Vân Nam, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trần Ngọc Điệp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Ngọc Kiêu E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1944 · An Phú, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  17. Kim Ngọc Huân E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1944 · Mỹ Thủy, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nông Ngọc Huỳnh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Đình Cả, An Lập, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phan Ngọc Thụ PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1938 · Yên Kiên, Đoan Hùng, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 60, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngoc Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đỗ Quan - Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1966 Xem đầy đủ →
  22. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  23. Lại Ngọc Ghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hòa Thành - Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lương Ngọc Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nội Đơn - Tân Liêm - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Công - Tiên Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Nêu - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  27. Trần Ngọc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tài Giá - Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiến Hưng - Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu