Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 8/193

  1. Nguyễn Ngọc Biển E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Thụ Ích, Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hàng 4; Ô 1; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Ngọc Biềng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Cổ Trai, Ninh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 196; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Ngọc Sơng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Định Công, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 198; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Ngọc Oanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Lâm Luồng, Long Đống, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 197; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Ngọc Khoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Strung Treng Đơn vị: Trung đoàn 400 Xem đầy đủ →
  6. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/02/1968 Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Ngọc Phang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Xuyên, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/02/1968 Hàng 5; Ô 1; Số 119; Khối 2 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Ngọc Bang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Yên Quang, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 2; Ô 2; Số 16; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Trần Ngọc Trân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Tảo, Việt Đoàn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 97; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Lê Ngọc Phụ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Bằng Hải, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: C4 D2 E 273 Qđ3 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 9; Khối 1 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Ngữ, Đinh Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 11/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 66; Khối 1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Thuyên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mái Vở, Tiên Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 6 E24 F10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 58; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Lý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Bào, Tiên Động, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Võ Ngọc Mâu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Đông Cao, Tráng Việt, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 15; Ô 1; Số 138; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Lê Ngọc Lương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tiên Nội, Văn Quán, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 27; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Đào Ngọc Cốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hạ Lôi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 45; Khối 1 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Ngọc Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Giao Lâm, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: C7 D2 E1 74F316 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 107; Khối 2 Xem đầy đủ →
  18. Trương Đình Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Trung Giáp, Phú Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Ngọc Dã Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 141; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Chu Văn Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · An Khánh, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 153; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Ngọc Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Thị, Tiến Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 273 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 10; Khối 1 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · An Lạc, Trung, Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Đủ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Sơn, Hòa Bình, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Ban Tham mưu E2 F10 Hy sinh: 28/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Yên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Dương Sen, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 134; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Ngọc Dung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Tước, Thanh Lâm, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 26; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Nông Ngọc Phong Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Hạ Nóc, Chu Túc, Văn Quán, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc An Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Sài Khê, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 118; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Bảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Lê Minh Ngọc Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C2 D304 Kon Tum Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Chí Ngọc Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1952 · Khu 26b Ngô Quyền, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu