Nguyễn Ngọc Đủ
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Ngọc Sơn, Hòa Bình, Lục Nam, Hà Bắc |
| Đơn vị | Ban Tham mưu E2 F10 |
| Cấp bậc | Thiếu úy |
| Chức vụ | trợ lý tác chiến |
| Nhập ngũ | 03/1967 |
| Đi B | 08/1967 |
| Ngày hy sinh | 28/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | sốt ác tính |
| Nơi hy sinh | Ban 2 Viện 3 |
| Nơi mai táng ban đầu | (03-84)08 Buôn Mê Thuột m12 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 12; Ô 1; Số 108; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 329.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Đủ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Đủ” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Đủ” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 28/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Hòa Nụ sinh 1953 · Lạc Ý, Đồng Cương, Yên Lạc, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C4 D1 E28 F10 · (96-63)02 Khánh Hòa
- Trần Minh Hàm sinh 1955 · 12B Đạo Đường, thị xã Bắc Giang, Hà Bắc · Trung sỹ · C4 D1 E1 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
- Phạm Ngọc Yên sinh 1954 · Dương Sen, Bảo Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C5 D2 E28 F10 · ,
- Ngô Văn Hạ sinh 1954 · Thanh Luân, Kim Động, Hải Hưng · Không rõ cấp bậc · C17 E28 F10 · ,