Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 7/193
- Hoàng Ngọc Châu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Trinh sát D631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lợi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Tân Lợi, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/06/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Tuất Ngọc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Mỹ Dương, Yên Mỹ, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/10/1973 Hàng 4; Ô 2; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Quyền E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1952 · Liên Minh, Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 234 Hy sinh: 11/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tạ E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: D2 E234 quân đoàn 3 Hy sinh: 24/7/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sứ E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Thịnh, Trường Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Ngọc Chì E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Thống Nhất, Liêm Chung, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 02/12/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Ngọc E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Đoàn Kết, Xuân Phương, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ngọc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Đang E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1939 · Thanh Hà, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Khải E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1938 · Tân Thành, Giao Hải, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 11/04/1972 Hàng 14; Ô 2; Số 181; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phó Đức Ngọc E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đa Ngưu, Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 31/03/1969 Hàng 2; Ô 1; Số 4; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Quách Ngọc Bền E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Bách Thắng, Lạng Phong, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 16/03/1971 Hàng 2; Ô 4; Số 20; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lã Ngọc Ninh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Phương, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 04/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tài E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Cam Giá, Đồng Thủy, Bắc Thái Đơn vị: K32 C30 Đoàn 500 Hy sinh: 06/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kiều E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thái Đức, Thiệu Hưng, Thanh Hóa Đơn vị: C2 K32 C30 Hy sinh: 16/3/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Ngọc Thạch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Phố Phù Ninh, Thị xã Kim Sơn Đơn vị: C2 K32 C30 Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hòe E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: C1 K32 Hy sinh: 23/10/1968 Hàng 8; Ô 1; Số 106; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm 1, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 24/05/1972 Hàng 10; Ô 1; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nguyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hàng 5; Ô 4; Số 62; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Truyền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thống Nhất, Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 400 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Vinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhị Thân, Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Quỳnh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1940 · Hán Quảng, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: C19 K37 E400 Hy sinh: 06/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến) E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Diêm, Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Ngọc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1938 · Duy Tiên, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 400 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Giang Ngọc Thỉnh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Biên, Thái Mỹ, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sơn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Pháp Kệ, Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu