Lê Ngọc Toa

Năm sinh1949
Quê quánThiệu Viên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1965
Ngày hy sinh 21/10/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1294 (số thứ tự 1293).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Ngọc Toa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Ngọc Toa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 21/10/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Sìn sinh 1940 · Tân Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  2. Phạm Văn Thắng Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  3. Âu Văn Phải sinh 1950 · Còn Khoang - Hồng Phong - Văn Lãng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc Làng dã 2km
  4. Nguyễn Văn Sỹ sinh 1948 · Trùng Quán - Văn Lãng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  5. Năng Văn Xá sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  6. Lê Xuân Thăng sinh 1947 · Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  7. Bùi Văn Tá sinh 1933 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  8. Bế Văn Quyết sinh 1948 · Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  9. Nguyễn Văn Tạ sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
  10. Lê Đình Đạt sinh 1944 · Triều Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gia Lai - (50.16) 5 An Khê 1/50.000
  11. Lê Văn Màn sinh 1964 · Khoa Trường - Tùng Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đê Tụi, khu 6 - Gia Lai
  12. Trương Văn Thu sinh 1942 · Chòm Mý - Tý Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 50.16.05 mảnh An Khê bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Hải Xuân sinh 1944 · Đà thôn - Quỳnh Khê - Quỳnh Cối - Thái Bình · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đê Tụt, Khu 6 - Gia Lai
  14. Lê Xuân Liên sinh 1945 · Phú Thọ - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3