Nguyễn Ngọc Diệp
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Cầu Đào - Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1968 |
| Ngày hy sinh | 30/04/1970 |
| Nơi hy sinh | Lào |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 91.37 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1556 (số thứ tự 1555).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Diệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Diệp” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 30/04/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Bát sinh 1949 · Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
- Nguyễn Đức Khảng sinh 1940 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
- Trương Văn Nhung sinh 1948 · Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Ví sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Kháng sinh 1940 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lương Văn Trước sinh 1947 · Trạm Thãn - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đào Quang Quý sinh 1948 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Chu sinh 1949 · An Hương - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Ngọc Diệp sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Minh Thiện sinh 1947 · Lĩnh Phúc - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa · Tiểu đội trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3