Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 17/193

  1. Phạm Ngọc Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xuân Thủy - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Trần Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/06/1970 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Ngọc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Ngọc Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1968 Xem đầy đủ →
  7. Sầm Ngọc Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Ngọc Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Hưng - Phục Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Nhiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hòa Đa - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1979 Xem đầy đủ →
  11. Đậu Ngọc Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 26, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1979 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hội Thương - Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Lê Ngọc Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Triều Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Hợp - Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  16. Lê Ngọc Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Sinh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quảng Ngoài - Quảng Lộc - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Khuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nội Đồng - Đại Thinh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Hải - Tàn Thinh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1967 Xem đầy đủ →
  20. Cao Sĩ Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khả Vương - Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1968 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tiên Long - Quảng Thường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Ngọc Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Thượng - Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Ngọc Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Minh Phong - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Chương - Hoằng Long - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Ngọc Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hồng Giang - Quảng Hồng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Ngọc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Bột - Phú Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Tôn - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Kha - Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lý Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bản Luộc - Ma Lập - Bắc Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Ngọc Lãnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu