Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 18/193

  1. Lê Ngọc Cười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Thái - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Ngọc Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trương Thọ - Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Ngọc Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Thái - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tượng Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Thoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Linh Ngọc Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Thượng - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  8. Cao Ngọc Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Ngọc Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Đạo - Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Ngọc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Thái - Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Ngọc Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vĩnh Phúc - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  14. Quách Ngọc Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bách Thắng - Lạng Phong - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Ngọc Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Ngọc Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Trần Ngọc Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Viên - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lương Ngọc Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hữu Ái - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  21. Dương Ngọc Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Xuân - Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trương Ngọc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Lĩnh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Ngọc Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thành Xuân - Hoằng Hải - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Ngọc Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Nội - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đàm Ngọc Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trương Ngọc Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trần Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu