Lê Ngọc Nga

Năm sinh1950
Quê quánThành Xuân - Hoằng Hải - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1968
Ngày hy sinh 5/2/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinh738 lộ 14, khu 4 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6554 (số thứ tự 6553).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Ngọc Nga” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Ngọc Nga” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 5/2/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Ngọc Sinh sinh 1949 · Kiến Xá - Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Đình Chiến sinh 1952 · Hoàng Hoa Thám - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Khánh Hòa Bình - Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng · Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.08.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Dương Ngọc Giao sinh 1947 · Triệu Xá - Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.07.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Dương Ngọc Quảng sinh 1946 · Trung Xuân - Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3