Trần Đình Chiến
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Hoa Thám - Bắc Giang - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1971 |
| Ngày hy sinh | 5/2/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 79.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2691 (số thứ tự 2690).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đình Chiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 5/2/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Ngọc Sinh sinh 1949 · Kiến Xá - Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Khánh Hòa Bình - Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng · Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.08.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Ngọc Giao sinh 1947 · Triệu Xá - Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.07.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Ngọc Quảng sinh 1946 · Trung Xuân - Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Ngọc Nga sinh 1950 · Thành Xuân - Hoằng Hải - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3