Nguyễn Ngọc Kính
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Dạo - Bộc Nhiêu - Định Hón - Bắc Thái |
| Đơn vị | Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1971 |
| Ngày hy sinh | 25/07/1973 |
| Nơi hy sinh | Khanh Thương |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5328 (số thứ tự 5327).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Kính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 25/07/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Thân Đức Bình sinh 1952 · Đức Thịnh - Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thanh Miền sinh 1950 · Nghĩa Phú - Cẩm Vụ - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hữu Quang sinh 1951 · Xóm Cõng - Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.12.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Quang Kháng sinh 1952 · Thuyên Đỗ - Thụy Phúc - Thái Thụy - Thái Bình · Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Trung Sính sinh 1953 · Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình · Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3