Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

149 người khớp “Nang” trong 53 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Duy Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Năng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xà Cầu- Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1967 Cách đồi Ba Mỏm 1 giờ về phía tây Xem đầy đủ →
  3. Nang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bok- A Trang- Huyện 6- Gia Lai Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968 Tại Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Năng Phận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nông Văn Nàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 23/11/1969 Tây nam Đức Lập Xem đầy đủ →
  7. Khương Công Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1969 tại nhà lá Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Năng Văn Xá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Thành- Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 (9-73)06 Lệ trung Plây Cu Xem đầy đủ →
  9. Phạm Như Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khánh Hòa- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 19/07/1969 Khu vực C47 BT4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1969 (81-86)06 Pơ Lei Zar Siêng Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Năng Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Vịnh Nặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cai Lỗ- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 14/09/1970 Tại cây xoài ngang Đường đi Thị đội Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Dùn- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1970 (89-39)04 05 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  14. Chu Văn Nàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thái Bình- Đình Lập- Quảng Ninh Hy sinh: 15/10/1970 (05-00)05 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Năng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Gù- Phúc Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1970 (86-43)01 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Cường- Tam Nông-Vĩnh Phú Hy sinh: 13/12/1971 (98-85)09 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Năng Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chi Lăng- Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 15/09/1971 (15-79)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. A Măn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Re Lơ Mâm- Gia Rai- H67- Kon Tum Hy sinh: 28/10/1972 (73-14)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Y Nang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Làng Pin Kờ Lang- Đak Ôn- H40- Kon Tum Hy sinh: 10/12/1972 Bệnh Xá H40 Xem đầy đủ →
  20. Lê Hồng Nang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Lạc- Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 (20-07)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Định- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 6/7/1972 (94-13)06 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Đình Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Y Sơn- Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/04/1972 (99-15)05 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Nâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Mát- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  24. Y Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bin Cờ Lang- Đak Bung- H40- Kon Tum Hy sinh: 10/10/1973 Nghĩa trang B.xá H40 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Nắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/10/1973 (73-20)09 mộ 1 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Dương- Minh Xuân- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/3/1973 (88-01)05 Phi Breng Xem đầy đủ →
  27. Đặng Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nẳm Lau- Xỉn Trại- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 26/01/1973 (05-17)03 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Năng Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Miễn- Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 30/04/1975 NT Lạc Quang Xã Tân Thới 1 Hóc Môn 11-96-ô9 mộ 76 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Hải- Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1974 (18-11)09 Plu YA Bo mộ 25 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Năng Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ký Con- Đông Xuân- Đông Hưng- Thái Bình Nghĩa trang E mộ 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.