Khương Công Năng

Năm sinh1941
Quê quánThiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/03/1969
Nơi hy sinhtại Ấp Kon Tum
Vị trí mộ tại nhà lá Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033762]: Lietsi {Họ tên=Khương Công Năng, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=13/03/1969, Quê quán=Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=tại Ấp Kon Tum, Vị trí mộ=tại nhà lá Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14185 (số thứ tự 1033762).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Khương Công Năng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Khương Công Năng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 13/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hứa Văn Quăn
  2. Nguyễn Thế Lứa
  3. A Tình
  4. Lê Văn Sinh
  5. Hoàng Văn Huấn
  6. Cao Văn Chuyên
  7. Mai Văn Minh
  8. Hòang Văn Huyên
  9. Nguyễn Xuân Coóng
  10. Nguyễn Văn Tách