Mai Văn Minh

Năm sinh1945
Quê quánBạch Long- Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/03/1969
Nơi hy sinhĐông 467, Kon Tum
Vị trí mộ 01-700-85-900

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033836]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Minh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/03/1969, Quê quán=Bạch Long- Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông 467, Kon Tum, Vị trí mộ=01-700-85-900}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14259 (số thứ tự 1033836).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 13/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hứa Văn Quăn
  2. Nguyễn Thế Lứa
  3. A Tình
  4. Lê Văn Sinh
  5. Hoàng Văn Huấn
  6. Cao Văn Chuyên
  7. Khương Công Năng
  8. Hòang Văn Huyên
  9. Nguyễn Xuân Coóng
  10. Nguyễn Văn Tách