Nguyễn Thế Năng

Năm sinh1949
Quê quánĐông Hải- Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà
Ngày hy sinh 8/9/1974
Nơi hy sinhĐường 21 Gia Lai
Vị trí mộ (18-11)09 Plu YA Bo mộ 25

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045080]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Năng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27280, Quê quán=Đông Hải- Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21 Gia Lai, Vị trí mộ=(18-11)09 Plu YA Bo mộ 25}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25503 (số thứ tự 1045080).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Năng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Năng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 8/9/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Đào
  2. Phạm Trọng Hân
  3. Nguyễn Danh Thắng
  4. Đỗ Thái Sơn
  5. Hoàng Tuấn Đạt
  6. Lê Hồng Sơn
  7. Hà Viết Khiêm
  8. Trần Phương Sáu
  9. Chu Quang Măng
  10. Chu Văn Măng