Hoàng Tuấn Đạt

Năm sinh1945
Quê quánBình Thương- Yên Thọ- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 8/9/1974
Nơi hy sinhPhẫu E1, c24
Vị trí mộ (15-13)03 Phẫu E1, Đông Bắc làng Xồm hàng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044981]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Tuấn Đạt, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=27280, Quê quán=Bình Thương- Yên Thọ- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu E1, c24, Vị trí mộ=(15-13)03 Phẫu E1, Đông Bắc làng Xồm hàng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25404 (số thứ tự 1044981).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Tuấn Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Tuấn Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 8/9/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Đào
  2. Phạm Trọng Hân
  3. Nguyễn Danh Thắng
  4. Đỗ Thái Sơn
  5. Nguyễn Thế Năng
  6. Lê Hồng Sơn
  7. Hà Viết Khiêm
  8. Trần Phương Sáu
  9. Chu Quang Măng
  10. Chu Văn Măng