Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.226 người khớp “Minh” trong 95 danh sách · trang 140/141
- Bùi Xuân Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chi Khê-Con Cuông-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Triệu Lộc-Hậu Lộc-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Triệu Minh Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân bình-cẩm thủy-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Định Yên-Thiệu Yên-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Khánh-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1954 · Xuân Mỹ, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Quý Minh Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1952 · Mỗ Cẩm, Phục Ninh, Đại Từ Đơn vị: B phun lúa E66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Minh Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1952 · Sông Linh, Hương Hà, Hương Khê Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Quyết DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 27/5 Xem đầy đủ →
- Nguễn Minh Chiến DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Hòa Lang - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Chiên DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Hòa Long, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 02/7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hồng Long, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/8/1974 Xem đầy đủ →
- Cao Minh Thư Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Đảng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Hà Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Túc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Dương Đức, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lữ Minh Cần Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Châu Tiến, Quỳ Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Lý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đức Lĩnh, Đức Thọ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Sơn Hải, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Minh Phúc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 D8 E271 F3 QK7 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Hân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Thạch Yên, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: E271 C30B Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Lục Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Thạch Trung, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D8 E271 C30b Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Thực Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Thành Sơn, Bá Thước,Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Minh Trác Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: C2 D7 E271 C30b F3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Tô Minh Huấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Kỳ Khang, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Quang Minh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Hương Xuân, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Vương Hoàng Minh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 D9 E271 C30b Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Song Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghi Quang, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu