Hà Minh Thực

Năm sinh1948
Quê quánThành Sơn, Bá Thước,Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C19 E271)
Cấp bậcHạ sỹ
Nhập ngũ9/1966
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 13/5/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhAn Thuận, Đức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu An Thuận, Đức Hòa, Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 256 (số thứ tự 255).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Minh Thực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Minh Thực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 13/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Công Hoàn sinh 1951 · Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · C21 E271 · ,
  2. Nguyễn Sỹ Tý sinh 1951 · Thạch Lạc, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C21 E271 F3 · An Thuận, Đức Hòa, Long An