Nguyễn Sỹ Tý

Năm sinh1951
Quê quánThạch Lạc, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C21 E271 F3)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ4/1970
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 13/5/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhAn Thuận, Đức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu An Thuận, Đức Hòa, Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 349 (số thứ tự 348).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sỹ Tý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Sỹ Tý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 13/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Minh Thực sinh 1948 · Thành Sơn, Bá Thước,Thanh Hóa · Hạ sỹ · C19 E271 · An Thuận, Đức Hòa, Long An
  2. Phan Công Hoàn sinh 1951 · Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · C21 E271 · ,