Vương Hoàng Minh

Năm sinh1950
Quê quánKim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh
Đơn vị C7 D9 E271 C30b
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụA phó
Nhập ngũ2/1968
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 19/5/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhAn Thuận, Long An
Nơi mai táng ban đầu An Thuận Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 322 (số thứ tự 321).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Hoàng Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Hoàng Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 19/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vương Duy Thu sinh 1950 · Hương Ngãi, Thạch Thất · Binh nhất · C2 D7 E271 · Công Pông Rô, Soài Riêng
  2. Phạm Quang Thiên sinh 1950 · Nhân Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D4 E271 · An Thuận
  3. Trần Hữu Ngọc sinh 1954 · Cẩm Hướng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · Binh nhất · D9 E271 F3 · An Thuận