Vương Duy Thu

Năm sinh1950
Quê quánHương Ngãi, Thạch Thất
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D7 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Trú quánHương Ngãi, Thạch Thất, Hà Sơn Bình
Nhập ngũ1/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 19/5/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCampuchia
Nơi mai táng ban đầu Công Pông Rô, Soài Riêng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 262 (số thứ tự 261).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Duy Thu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Duy Thu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 19/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Thiên sinh 1950 · Nhân Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D4 E271 · An Thuận
  2. Vương Hoàng Minh sinh 1950 · Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C7 D9 E271 C30b · An Thuận
  3. Trần Hữu Ngọc sinh 1954 · Cẩm Hướng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · Binh nhất · D9 E271 F3 · An Thuận