Lê Minh Hân

Năm sinh1957
Quê quánThạch Yên, Thạch Hà, Hà Tĩnh
Đơn vị E271 C30B
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ4/1970
Ngày hy sinh 19/4/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Lò Súc, Soài Riêng, Campuchia Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 161 (số thứ tự 160).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Hân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Hân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 19/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Đồng sinh 1944 · Đại Lập, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Chuẩn úy · E271 F3 · ,
  2. Tống Cao Miên sinh 1940 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình · Thượng úy · C25 E271 C30B · ,
  3. Đoàn Văn Khảng Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa · Trung úy · E271 F3 QK7 D8 C30B 2005 · ,
  4. Lê Đăng Thăng sinh 1952 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D8 E271 · ,
  5. Nguyễn Tông Thủy sinh 1950 · Cẩm Nhường, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · Binh nhất · C25 E271 C30B · ,
  6. Nguyễn Bá Thìn sinh 1952 · Hùng Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D8 E271 · ,
  7. Nguyễn Bá Thìn sinh 1952 · Hùng Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D8 E271 · ,
  8. Nguyễn Minh Lục sinh 1951 · Thạch Trung, Thạch Hà, Hà Tĩnh · Binh nhất · C2 D8 E271 C30b · ,
  9. Hoàng Lê Truyền sinh 1952 · Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D8 E271 · ,
  10. Nguyễn Văn Chương sinh 1952 · Hương Mai, Hương Khê, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C25 E271 F3 · ,
  11. Nguyễn Ngọc Mão sinh 1952 · Quỳnh Liên, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D bộ D8 E271 F3 · ,
  12. Lê Văn Nuôi sinh 1949 · Thạch Lâm, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C2 D8 E271 · ,
  13. Hồ Sỹ Ninh sinh 1949 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Binh nhất · C2 D8 E271 · ,
  14. Trần Bá Tiềm sinh 1950 · Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D8 E271 · ,
  15. Nguyễn Thế Tào sinh 1942 · Thanh Bài, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C2 D8 E271 · ,