Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

239 người khớp “Mao” trong 53 danh sách · trang 7/8

  1. Hoàng Thanh Mảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Tiến Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Tiến Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Trọng Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hy sinh: 30/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Đào- Phù Cừ- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Đào- Phù Cừ- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Lâm Văn Mảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phú- Hồng Dân- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lâm Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Phú- Hồng Vân- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quý Mao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Mao- Yên Mỹ- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Tây- - Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Mao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Mao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Mao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Mao Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Mao Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Chí Minh- Chí Linh- Hy sinh: 27/2/1967 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Đức Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hưng Tây- Hưng Nguyên- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Gia Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Duy Phiên- Tam Dương- Hy sinh: 30/12/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Cánh Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Cảnh Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đỉnh Sơn- Thanh Chương- Hy sinh: 31/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Danh Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Châu- Quảng Oai- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Đào- Phù Cừ- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoàng Long- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khắc Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoằng Long- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số nhà 16 Lạch Tuy- - Hy sinh: 15/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Sĩ Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Linh- Thủy Nguyên- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Sỹ Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Linh- Thủy Nguyên- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thái Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hưng- Thạch Thành- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thành- Nga Sơn- Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.