Lê Quý Mao
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hữu Mao- Yên Mỹ- |
| Ngày hy sinh | 1/6/1975 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1062412]: Lietsi {Họ tên=Lê Quý Mao, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27546, Quê quán=Hữu Mao- Yên Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6836 (số thứ tự 1062412).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quý Mao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Quý Mao” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
52 người cùng hy sinh ngày 1/6/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Thanh Triệu
- Đinh Trọng Châu
- Đinh Văn Triệu
- Đoàn Văn Hải
- Dương Trọng Trải (Tải)
- Hoàng Huy Thành
- Hoàng Huy Thành
- Lê Đình Lơ
- Lê Quang Trọng
- Lê Văn Huỳnh
- Lê Văn Huỳnh
- Lê Viết Hành
- Lê Viết Hạnh
- Lục Đình Hưng
- Lục Đình Hưng
- Mai Đức Khải
- Mai Đức Khải
- Mai Đức Khải
- Mai Văn Trà
- Mai Văn Trà
- Mai Văn Trà
- Nghiêm Xuân Chí
- Nghiêm Xuân Trí
- Ngô Xuân Chinh
- Nguyễn Bá Hồ
- Nguyễn Công Duệ
- Nguyễn Công Duệ
- Nguyễn Duy Tưởng
- Nguyễn Hữu Quế
- Nguyễn Hữu Quế
- Nguyễn Thanh Căng
- Nguyễn Trung Găng
- Nguyễn Trung Thủy
- Nguyễn Trung Thủy
- Nguyễn Văn Căng
- Nguyễn Văn Căng
- Nguyễn Văn Căng
- Nguyễn Văn Kê
- Nguyễn Văn Kê
- Nguyễn Văn Kê
- Nguyễn Văn Ngọc
- Nguyễn Văn Ngọc
- Nguyễn Văn Nhiệm
- Nguyễn Văn Nhiệm
- Nguyễn Văn Nhiệm
- Nguyễn Văn Tiêm
- Nguyễn Văn Tiêm
- Ninh Quang Biểu
- Ninh Quang Biểu
- Phạm Văn Cới
- Phạm Văn Cới
- Phạm Văn Kính