Nguyễn Thanh Căng
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Giang- Hải Hậu- |
| Ngày hy sinh | 1/6/1975 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1071142]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Căng, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27546, Quê quán=Hải Giang- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15566 (số thứ tự 1071142).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Căng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thanh Căng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
52 người cùng hy sinh ngày 1/6/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Thanh Triệu
- Đinh Trọng Châu
- Đinh Văn Triệu
- Đoàn Văn Hải
- Dương Trọng Trải (Tải)
- Hoàng Huy Thành
- Hoàng Huy Thành
- Lê Đình Lơ
- Lê Quang Trọng
- Lê Quý Mao
- Lê Văn Huỳnh
- Lê Văn Huỳnh
- Lê Viết Hành
- Lê Viết Hạnh
- Lục Đình Hưng
- Lục Đình Hưng
- Mai Đức Khải
- Mai Đức Khải
- Mai Đức Khải
- Mai Văn Trà
- Mai Văn Trà
- Mai Văn Trà
- Nghiêm Xuân Chí
- Nghiêm Xuân Trí
- Ngô Xuân Chinh
- Nguyễn Bá Hồ
- Nguyễn Công Duệ
- Nguyễn Công Duệ
- Nguyễn Duy Tưởng
- Nguyễn Hữu Quế
- Nguyễn Hữu Quế
- Nguyễn Trung Găng
- Nguyễn Trung Thủy
- Nguyễn Trung Thủy
- Nguyễn Văn Căng
- Nguyễn Văn Căng
- Nguyễn Văn Căng
- Nguyễn Văn Kê
- Nguyễn Văn Kê
- Nguyễn Văn Kê
- Nguyễn Văn Ngọc
- Nguyễn Văn Ngọc
- Nguyễn Văn Nhiệm
- Nguyễn Văn Nhiệm
- Nguyễn Văn Nhiệm
- Nguyễn Văn Tiêm
- Nguyễn Văn Tiêm
- Ninh Quang Biểu
- Ninh Quang Biểu
- Phạm Văn Cới
- Phạm Văn Cới
- Phạm Văn Kính