Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

239 người khớp “Mao” trong 53 danh sách · trang 2/8

  1. Nguyễn Hữu Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · La Phù - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Giới - Thanh Bình - Thanh Hòa - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  3. Dương Đức Mao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tri Căng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Dương Hồng Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bản Chuồng - Đồng Ngu - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lô Miễn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Máo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Côi - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hứa Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thái Cường - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Viên Văn Mao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · xóm Thỉu - Tân Trào - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Quang Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vạn Thắng - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Huy Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thắng Lợi - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đăng Mao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 810 Hy sinh: 09/09/1967 E2, 2, 31 Xem đầy đủ →
  16. Mao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp T'rò Peng Pí Ca, xã Om Pil, RồMia Héc, S'vay rieng Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Mao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An Đơn vị: c2, huyện đội Trảng Bàng Hy sinh: 24.11.1971 (AL) Ấp B'rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  18. Lưu Văn Mao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phú hậu-Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 14/05/1978 2322 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Mao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Thái Bình Hy sinh: 15/08/1969 2323 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Mao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Thái Thư - Thái Bình Hy sinh: 5/2/1970 2324 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Văn Mao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 12/12/1983 2325 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 22/12/1978 2326 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Mão Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2/10/1978 2327 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Văn Mao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1935 · Ninh Bình Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  25. Võ Sỹ Mao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Đình Mạo (Mao) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Mão Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Mão Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  30. Tần Mao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Bình Hy sinh: 8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.